Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trịnh Châu
Hàng hiệu: WanGu
Chứng nhận: ISO
Số mô hình: WGH
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 bộ
Giá bán: Có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: đóng gói trần
Thời gian giao hàng: 40-60 ngày
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 200 đơn vị mỗi năm
Người mẫu: |
WGH100-1500 |
Phạm vi nhiệt độ không khí nóng: |
65~160oC |
Nhiệt độ hạt hạt tối đa: |
55oC (35oC đối với chế độ lúa) |
Tiêu thụ nhiệt cụ thể: |
5000~7000 kJ/kg·H₂O |
Độ ẩm không đồng đều sau khi sấy: |
≤2% |
Tăng tỷ lệ nứt (thóc): |
< 3% |
Tổng nguồn cài đặt: |
Tùy thuộc vào model, cấu hình giảm độ ẩm và loại bỏ bụi, có sẵn theo yêu cầu |
Phương pháp làm mát: |
Làm mát ngược dòng không khí xung quanh |
Nhiệt độ môi trường hoạt động: |
-20°C+45°C |
Khí thải: |
Được trang bị máy hút bụi baghouse, tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc gia cho ngành ngũ cốc |
Tỷ lệ phần ủ: |
Phần sấy: Phần ủ ≈1:1 |
Người mẫu: |
WGH100-1500 |
Phạm vi nhiệt độ không khí nóng: |
65~160oC |
Nhiệt độ hạt hạt tối đa: |
55oC (35oC đối với chế độ lúa) |
Tiêu thụ nhiệt cụ thể: |
5000~7000 kJ/kg·H₂O |
Độ ẩm không đồng đều sau khi sấy: |
≤2% |
Tăng tỷ lệ nứt (thóc): |
< 3% |
Tổng nguồn cài đặt: |
Tùy thuộc vào model, cấu hình giảm độ ẩm và loại bỏ bụi, có sẵn theo yêu cầu |
Phương pháp làm mát: |
Làm mát ngược dòng không khí xung quanh |
Nhiệt độ môi trường hoạt động: |
-20°C+45°C |
Khí thải: |
Được trang bị máy hút bụi baghouse, tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc gia cho ngành ngũ cốc |
Tỷ lệ phần ủ: |
Phần sấy: Phần ủ ≈1:1 |